Bản dịch của từ 顺耳悦目 trong tiếng Việt
顺耳悦目
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shùn | ㄕㄨㄣˋ | sh | un | thanh huyền |
顺耳悦目 (Tính từ)
【shùn ěr yuè mù】
01
Nghe dễ chịu, nhìn dễ chịu; lời nói hành động vừa lòng người, dễ chiếm cảm tình (theo kiểu hài hòa, dễ lọt tai và đẹp mắt).
顺耳:合乎心意,听着舒服;悦:好看。听着舒服,看着好看。指言行迎合人的心意。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺耳悦目
shùn
顺
ěr
耳
yuè
悦
mù
目
Các từ liên quan
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
悦义
悦乐
悦人
悦人耳目
悦伏
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
- Bính âm:
- 【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
- Các biến thể:
- 順, 㥧, 𠈼, 𩑎
- Hình thái radical:
- ⿰,川,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞤
橓
順
鬊
䀵
瞬
䴄
䑞
舜
䀢
㯗
瞚
颥
颧
颗
预
颜
颃
频
须
颔
颊
顷
颠
浕
柧
骄
俜
爰
㸖
𠉕
娰
㧥
㸱
疦
𠗑
顺便
顺利
顺序
孝顺
顺畅
顺化
顺着
顺手
顺从
温顺
