Bản dịch của từ 顺请 trong tiếng Việt

顺请

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺请 (Cụm từ)

shùn qǐng
01

Thành ngữ dùng khi kết thư để bày tỏ kính nhờ/祈求; tương tự câu kết thư mang ý cầu xin

书信结尾时的套语。表示祈请。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺请

shùn

qǐng

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
请丐
请业
请举
请乞
请书
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép