Bản dịch của từ 顺门 trong tiếng Việt

顺门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺门 (Danh từ)

shùn mén
01

Cánh cửa dẫn vào phòng nghỉ, điện ở gần chỗ ở của hoàng đế (cửa cung đình); có hơi cổ, dùng trong văn viết lịch sử

指皇帝起居便殿的门。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺门

shùn

mén

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
门丁
门上
门上人
门下
门下人
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép