Bản dịch của từ 顺革 trong tiếng Việt

顺革

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺革 (Động từ)

shùn gé
01

改變舊態而歸順改過投順由反叛或不順變為順從詞出·語境偏書面古義

《易.革》:“小人革面,顺以从君也。”后因以“顺革”谓改变旧态而归顺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺革

shùn

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép