Bản dịch của từ 顺风人情 trong tiếng Việt
顺风人情
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shùn | ㄕㄨㄣˋ | sh | un | thanh huyền |
顺风人情 (Danh từ)
【shùn fēng rén qíng】
01
Một thứ ơn huệ/ân sủng được cho “nhân tiện” khi có dịp; lợi dụng cơ hội để ban lợi ích nhỏ cho người khác (không tốn công nhiều). Có sắc thái dễ dàng, thuận lợi.
利用机会顺便给人的好处。也指不费力的人情。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺风人情
shùn
顺
fēng
风
rén
人
qíng
情
Các từ liên quan
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
风世
风丝
风丝不透
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
情不可却
情不自堪
情不自已
- Bính âm:
- 【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
- Các biến thể:
- 順, 㥧, 𠈼, 𩑎
- Hình thái radical:
- ⿰,川,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞤
橓
順
鬊
䀵
瞬
䴄
䑞
舜
䀢
㯗
瞚
颥
颧
颗
预
颜
颃
频
须
颔
颊
顷
颠
浕
柧
骄
俜
爰
㸖
𠉕
娰
㧥
㸱
疦
𠗑
顺便
顺利
顺序
孝顺
顺畅
顺化
顺着
顺手
顺从
温顺
