Bản dịch của từ 顺风旗 trong tiếng Việt

顺风旗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺风旗 (Tính từ)

shùn fēng qí
01

Cái buồm (nhất là buồm xuôi gió); buồm căng khi thuận gió — nhớ liên hệ chữ Hán: (thuận) + (gió) + (cờ/buồm)

1.指帆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kêu gọi, khẩu hiệu theo kịp xu hướng; lá cờ/chiêu bài lợi dụng thời thế để thu hút ủng hộ

2.指顺应时势打出的旗号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuận theo xu hướng; làm việc theo chiều thuận lợi (ví von: đi theo 'gió xuôi'), nghĩa là hành động hoặc quyết định để hợp thời, dễ thành công

3.比喻顺应趋势办事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺风旗

shùn

fēng

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
风世
风丝
风丝不透
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép