Bản dịch của từ 顺风而呼 trong tiếng Việt
顺风而呼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shùn | ㄕㄨㄣˋ | sh | un | thanh huyền |
顺风而呼 (Động từ)
【shùn fēng ér hū】
01
順風而呼: theo chiều gió gọi to, tiếng vọng xa; nghĩa bóng: nhờ dựa vào ngoại lực hoặc điều kiện thuận lợi mà đạt kết quả tốt hơn (ví dụ: dựa thế, theo xu hướng).
顺着风向呼喊,声音传得远,使人听得清。比喻凭借外力可有较好效果。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺风而呼
shùn
顺
fēng
风
ér
而
hū
呼
Các từ liên quan
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
风世
风丝
风丝不透
而上
而下
而且
而乃
而亦
呼不给吸
呼之即来,挥之即去
呼之即至,挥之即去
呼之或出
呼之欲出
- Bính âm:
- 【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
- Các biến thể:
- 順, 㥧, 𠈼, 𩑎
- Hình thái radical:
- ⿰,川,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞤
橓
順
鬊
䀵
瞬
䴄
䑞
舜
䀢
㯗
瞚
颥
颧
颗
预
颜
颃
频
须
颔
颊
顷
颠
浕
柧
骄
俜
爰
㸖
𠉕
娰
㧥
㸱
疦
𠗑
顺便
顺利
顺序
孝顺
顺畅
顺化
顺着
顺手
顺从
温顺
