Bản dịch của từ 顺风耳 trong tiếng Việt

顺风耳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺风耳 (Danh từ)

shùn fēng ěr
01

1. (thần thoại) người có tai thính, nghe được âm thanh rất xa; 2. (比喻) người nghe giỏi, nắm được nhiều tin tức

1.神话传说中能听到很远声音的人。

Ví dụ
02

比喻消息灵通爱打听消息的人消息灵通的内线/消息来源俗称风耳”)

2.借指消息灵通的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thính tai; khả năng nghe rất xa/nhạy (ẩn dụ: tai như ghế trên trời, nghe được chuyện ở xa)

3.比喻广远的听觉能力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Một loại ống dẫn/ truyền âm (truyền thanh bằng ống) — thiết bị hoặc dụng cụ dùng để truyền âm thanh qua khoảng cách; cũng dùng theo nghĩa bóng chỉ tai thính (thuộc về khả năng nghe xa)

4.一种传声器。可借以在较长距离间传达声波。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺风耳

shùn

fēng

ěr

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
风世
风丝
风丝不透
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép