Bản dịch của từ 顺风行船 trong tiếng Việt
顺风行船
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shùn | ㄕㄨㄣˋ | sh | un | thanh huyền |
顺风行船 (Cụm từ)
【shùn fēng xíng chuán】
01
Thuận theo chiều gió để chèo thuyền; nghĩa bóng: nhân cơ hội, lợi dụng tình thế thuận lợi để làm việc, ít sức mà đạt hiệu quả lớn (tận dụng thời cơ).
顺着风势行船。比喻趁着有利情势做事,用力小而收效大。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺风行船
shùn
顺
fēng
风
xíng
行
chuán
船
Các từ liên quan
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
风世
风丝
风丝不透
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
船东
船人
- Bính âm:
- 【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
- Các biến thể:
- 順, 㥧, 𠈼, 𩑎
- Hình thái radical:
- ⿰,川,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞤
橓
順
鬊
䀵
瞬
䴄
䑞
舜
䀢
㯗
瞚
颥
颧
颗
预
颜
颃
频
须
颔
颊
顷
颠
浕
柧
骄
俜
爰
㸖
𠉕
娰
㧥
㸱
疦
𠗑
顺便
顺利
顺序
孝顺
顺畅
顺化
顺着
顺手
顺从
温顺
