Bản dịch của từ 须句 trong tiếng Việt
须句
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
须句 (Danh từ)
【xū jù】
01
Tên nước xưa thời Xuân Thu (cổ quốc), ở vùng nay thuộc huyện Đông Bình, tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc); về sau còn dùng để chỉ vùng Quận Đồn (郓州).
2.春秋时古国名。在今山东省东平县东南。《左传.僖公二十一年》:“任﹑宿﹑须句﹑颛臾﹐风姓也。”杜预注:“须句在东平须昌县西北。”《公羊传.僖公二十二年》:“春﹐公伐邾娄﹐取须胊。”何休注:“胊﹐其俱反。《左氏》作‘句’。”唐之郓州﹐属古须句国。后因以借指郓州。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một dạng viết cổ của từ '须胊' (thuộc danh từ cổ), thường gặp trong văn bản Hán cổ; từ rất hiếm, chủ yếu là ghi chú chú thích chữ
1.亦作“须胊”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 须句
xū
须
jù
句
Các từ liên quan
须不
须不是
须丸
须些
须卜
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【TU】
- Các biến thể:
- 須, 鬚, 𩓣
- Hình thái radical:
- ⿰,彡,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノノ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
需
欻
魖
顼
姁
圩
盱
諝
歘
虚
楈
揟
颉
颍
预
颌
顽
顾
顺
顶
颗
颖
颡
题
柎
恮
砛
垧
袂
奏
俍
恾
荡
胥
彦
籹
必须
胡须
须要
须知
无须
须臾
须眉
何须
须弥
须发
