Bản dịch của từ 须弥座 trong tiếng Việt

须弥座

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

须弥座 (Danh từ)

xū mí zuò
01

Đài (chân đặt tượng Phật) hình dáng giống núi Tu Di/須彌, dùng để đặt tượng hoặc thờ cúng

1.一种状似须弥山的台座,上可安置佛像。

Ví dụ
02

Nền, bục đá/đất theo kiến trúc truyền thống (được xây bằng gạch hoặc đá, có bậc hoặc hoa văn) — tức là một loại chân đế của công trình

2.我国传统建筑的一种台基。一般用砖或石砌成,上有凹凸线脚和纹饰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 须弥座

zuò

Các từ liên quan

须不
须不是
须丸
须些
须卜
弥久
弥事
弥亘
弥代
弥侈
座上客
座上宾
座下
座中铭
座主
须
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【TU】
Các biến thể:
須, 鬚, 𩓣
Hình thái radical:
⿰,彡,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノノ一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép