Bản dịch của từ 须时 trong tiếng Việt

须时

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

须时 (Động từ)

xū shí
01

Chờ đợi thời cơ; đợi đến lúc thích hợp mới hành động (Hán Việt: Tư thời/tuỳ thời liên tưởng '' = cần, '' = thời điểm)

2.等待时机。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một khoảng thời gian ngắn; đôi lúc cần vài lúc/không lâu (Hán Việt: 'tự thời' / 'tự' liên quan thời gian ngắn)

1.些须时间;短时期。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 须时

shí

Các từ liên quan

须不
须不是
须丸
须些
须卜
时上
时不再来
须
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【TU】
Các biến thể:
須, 鬚, 𩓣
Hình thái radical:
⿰,彡,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノノ一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép