Bản dịch của từ 须曼那 trong tiếng Việt

须曼那

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

须曼那 (Danh từ)

xū màn nà
01

Tên hoa cổ Ấn Độ (từ phiên âm Phạn), hoa rất đẹp, còn gọi là “hoa ưng ý” hay “hoa làm vui lòng”; theo tục cũ người Ấn dùng hoa này kết vòng trang sức đầu và thân

梵语suman?的音译,古印度花名。其形色俱媚,令见者心悦﹐故又名“称意花”﹑“悦意花”。天竺国旧俗用此花结环,用以装饰头身。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 须曼那

màn

Các từ liên quan

须不
须不是
须丸
须些
须卜
曼丘
曼丽
曼侬·莱斯戈
那不勒斯
那个
那么
那么些
那么多
须
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【TU】
Các biến thể:
須, 鬚, 𩓣
Hình thái radical:
⿰,彡,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノノ一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép