Bản dịch của từ 须菩提 trong tiếng Việt

须菩提

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

须菩提 (Danh từ)

xū pú tí
01

Tên riêng: người (古印度僧)——梵名 Subhūti 的音译释迦牟尼十大弟子之一通达空性善解空义著称常译作须浮帝/须扶提/苏部底”)。可联想为善现/善见/解空第一的长者

1.梵语subhūti的音译。或译为“须浮帝”﹑“须扶提”﹑“苏部底”等。意译为“善现”﹑“善见”﹑“善吉”﹑“空生”等。古印度拘萨罗国舍卫城长者鸠留之子,出家为释迦牟尼十大弟子之一,以“解空第一”着称。

Ví dụ
02

Danh hiệu kính trọng (thuật ngữ Phật giáo) dành cho một tu sĩ lớn tuổi và có đức hạnh tương đương với “Hòa thượng” hay “Lão hòa thượng”.

2.对年高德劭之僧的尊称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 须菩提

Các từ liên quan

须不
须不是
须丸
须些
须卜
菩提
菩提子
菩提树
菩萨
菩萨低眉
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
须
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【TU】
Các biến thể:
須, 鬚, 𩓣
Hình thái radical:
⿰,彡,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノノ一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép