Bản dịch của từ 须达多 trong tiếng Việt
须达多
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
须达多 (Danh từ)
【xū dá duō】
01
Tên người (音译梵語 sudatta):古印度富商、释迦牟尼的重要施主,别称“给孤独”(常与祇陀太子共建祇树给孤独园)
梵语sudatta的音译。意译为“善与”﹑“善给”﹑“善授”等。古印度拘萨罗国舍卫城富商,波斯匿王的大臣,释迦的有力施主之一,号称给孤独。后皈依佛陀。与祇陀太子共同施佛精舍,称祇树给孤独园。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 须达多
xū
须
dá
达
duō
多
Các từ liên quan
须不
须不是
须丸
须些
须卜
达·芬奇
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【TU】
- Các biến thể:
- 須, 鬚, 𩓣
- Hình thái radical:
- ⿰,彡,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノノ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
需
欻
魖
顼
姁
圩
盱
諝
歘
虚
楈
揟
颉
颍
预
颌
顽
顾
顺
顶
颗
颖
颡
题
柎
恮
砛
垧
袂
奏
俍
恾
荡
胥
彦
籹
必须
胡须
须要
须知
无须
须臾
须眉
何须
须弥
须发
