Bản dịch của từ 顼冥 trong tiếng Việt

顼冥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

顼冥 (Danh từ)

xū míng
01

Hợp gọi của hai thần nước: thủy đế 颛顼 và thủy thần 玄冥; trong văn học cổ Trung Hoa là tên gọi các vị thần (quan) cai quản nước

水帝颛顼和水神玄冥的并称。语本《礼记.月令》:“﹝孟冬之月﹞其帝颛顼,其神玄冥。”郑玄注:“此黑精之君﹐水官之臣﹐自古以来着德立功者也。颛顼﹐高阳氏也;玄冥﹐少曍氏之子﹐曰修曰熙﹐为水官。”孙希旦集解:“愚谓颛顼﹐在天水德之帝也。高阳氏以水德王﹐其号亦曰颛顼﹐祭水帝则以配食焉。玄冥﹐在地水行之神。修及熙为水正﹐其官亦曰‘玄冥’﹐祭水神则以配食焉。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顼冥

míng

Các từ liên quan

顼顼
冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
顼
Bính âm:
【Xū】【ㄒㄩ】【HÚC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép