Bản dịch của từ 顽意儿 trong tiếng Việt
顽意儿

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wán | ㄨㄢˊ | w | an | thanh sắc |
顽意儿 (Danh từ)
Đồ vật linh tinh; thứ đồ chơi/đồ lặt vặt (cách nói đời thường: 玩意儿/玩艺儿)
亦作「玩意儿」、「玩艺儿」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồ vật, món đồ, vật chơi; cũng dùng chỉ thứ gì đó (vật dụng hoặc món hàng) một cách thân mật, đôi khi mang nghĩa 'đồ lặt vặt' (Hán-Việt: ngoan ý '玩意')
亦作「玩意儿」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồ chơi nhỏ, đồ trang trí vụn vặt; thứ đồ lặt vặt dùng để điểm xuyết (thường là vật phẩm rẻ tiền, không quan trọng)
小东西、装饰品。。红楼梦.第五十六回:「此刻姑娘们在园里住着,不能多弄些顽意儿陪衬,反叫人去监管修理,图省钱,这话断不好开口。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
用来寄托情趣或打发时间的事物。如唱戏、打牌、耍杂技等。。红楼梦.第十一回:「我们爷原算计请太爷今日来家来,所以并未敢预备顽意儿。」
Danh từ cổ/口語: chỉ những người (thường là trẻ con, gái hầu) tinh nghịch, tinh quái, có thái độ xem nhẹ hoặc khinh mạn người khác — nghĩa hơi miệt thị, giống “những đứa tinh ranh/nhỏ mọn”
对人、事、物的鄙称。。红楼梦.第六十回:「那些小丫头子们原是些顽意儿,喜欢呢,和他说说笑笑,不喜欢便可以不理他。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顽意儿
wán
顽
yì
意
ér
儿
- Bính âm:
- 【wán】【ㄨㄢˊ】【NGOAN】
- Các biến thể:
- 頑
- Hình thái radical:
- ⿰,元,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
