Bản dịch của từ 顾名思义 trong tiếng Việt
顾名思义
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
顾名思义 (Thành ngữ)
【gù míng sī yì】
01
Theo tên gọi mà suy ra ý nghĩa; hiểu nghĩa ngay từ tên gọi.
顾:看;义:意义,含义。从名称想到所包含的意义。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顾名思义
gù
顾
míng
名
sī
思
yì
义
Các từ liên quan
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
思不出位
思且
思义
思乎
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 顧, 𩒒
- Hình thái radical:
- ⿰,厄,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榾
故
棝
固
䓢
錮
锢
顧
崓
梏
僱
㧽
颒
颌
顽
颖
颎
颗
顶
颜
颦
领
颢
频
晖
䥿
唢
哫
㦶
㭟
哵
峻
𠉯
㝸
勍
㻇
照顾
顾客
顾虑
光顾
不顾
回顾
兼顾
顾问
顾及
只顾
