Bản dịch của từ 顾命大臣 trong tiếng Việt
顾命大臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
顾命大臣 (Danh từ)
【gù mìng dà chén】
01
Thái giám hoặc đại thần được vua giao trọng trách trị quốc khi vua sắp qua đời.
帝王临终前托以治国重任的大臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顾命大臣
gù
顾
mìng
命
dà
大
chén
臣
Các từ liên quan
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
大一统
大万
大丈夫
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 顧, 𩒒
- Hình thái radical:
- ⿰,厄,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榾
故
棝
固
䓢
錮
锢
顧
崓
梏
僱
㧽
颒
颌
顽
颖
颎
颗
顶
颜
颦
领
颢
频
晖
䥿
唢
哫
㦶
㭟
哵
峻
𠉯
㝸
勍
㻇
照顾
顾客
顾虑
光顾
不顾
回顾
兼顾
顾问
顾及
只顾
