Bản dịch của từ 顾山钱 trong tiếng Việt
顾山钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
顾山钱 (Danh từ)
【gù shān qián】
01
Loại tiền do phụ nữ Hán triều dùng để đền tội, hàng tháng trả tiền thuê người lên núi chặt gỗ, gọi là “cố sơn tiền”.
汉代妇女论罪后被遣还家,每月出钱雇人于山伐木﹐称“顾山钱”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顾山钱
gù
顾
shān
山
qián
钱
Các từ liên quan
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 顧, 𩒒
- Hình thái radical:
- ⿰,厄,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榾
故
棝
固
䓢
錮
锢
顧
崓
梏
僱
㧽
颒
颌
顽
颖
颎
颗
顶
颜
颦
领
颢
频
晖
䥿
唢
哫
㦶
㭟
哵
峻
𠉯
㝸
勍
㻇
照顾
顾客
顾虑
光顾
不顾
回顾
兼顾
顾问
顾及
只顾
