Bản dịch của từ 顾左右而言他 trong tiếng Việt
顾左右而言他
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
顾左右而言他 (Thành ngữ)
【gù zuǒ yòu ér yán tā】
01
Nhìn sang hai bên rồi nói chuyện khác; diễn tả việc tránh né vấn đề, dùng lời nói để đánh trống lảng
看着两旁的人,说别的话。形容无话对答,有意避开本题,用别的话搪塞过去。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顾左右而言他
gù
顾
zuǒ
左
yòu
右
ér
而
yán
言
tā
他
Các từ liên quan
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
右与
右个
右主
右仗
而上
而下
而且
而乃
而亦
言三语四
言下
言不二价
言不及义
他乡
他乡异县
他乡故知
他乡遇故知
他人
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 顧, 𩒒
- Hình thái radical:
- ⿰,厄,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榾
故
棝
固
䓢
錮
锢
顧
崓
梏
僱
㧽
颒
颌
顽
颖
颎
颗
顶
颜
颦
领
颢
频
晖
䥿
唢
哫
㦶
㭟
哵
峻
𠉯
㝸
勍
㻇
照顾
顾客
顾虑
光顾
不顾
回顾
兼顾
顾问
顾及
只顾
