Bản dịch của từ 顾渚春 trong tiếng Việt

顾渚春

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

顾渚春 (Danh từ)

gù zhǔ chūn
01

Trà đặc sản sản xuất ở vùng Cố Trữ, thường hái vào dịp Thanh Minh hoặc Cốc Vũ để có vị ngon nhất.

指顾渚产的茶。以清明谷雨摘茶为最佳﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顾渚春

zhǔ

chūn

Các từ liên quan

顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
渚宫
渚泽
渚烟
渚牙
渚田
春上
顾
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
顧, 𩒒
Hình thái radical:
⿰,厄,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフ一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép