Bản dịch của từ 顾諟 trong tiếng Việt
顾諟
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
顾諟 (Động từ)
【gù shì】
01
Kính cẩn tuân theo mệnh trời, giữ gìn và tôn trọng lệnh trời, làm theo ý trời một cách thành kính
《书.太甲上》:“先王顾諟天之明命,以承上下神祇。”孔传:“顾谓常目在之,諟,是也。言敬奉天命﹐承顺天地。”孔颖达疏:“《说文》云:顾,还视也。諟与是,古今之字异,故变文为是也。言先王每有所行,必还回视是天之明命。”后以“顾諟”指敬奉﹑禀顺天命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顾諟
gù
顾
shì
諟
Các từ liên quan
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
諟正
諟谕
諟谛
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 顧, 𩒒
- Hình thái radical:
- ⿰,厄,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榾
故
棝
固
䓢
錮
锢
顧
崓
梏
僱
㧽
颒
颌
顽
颖
颎
颗
顶
颜
颦
领
颢
频
晖
䥿
唢
哫
㦶
㭟
哵
峻
𠉯
㝸
勍
㻇
照顾
顾客
顾虑
光顾
不顾
回顾
兼顾
顾问
顾及
只顾
