Bản dịch của từ 顿 trong tiếng Việt

Động từChữ sốTính từTrạng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dùn

ㄉㄨㄣˋdunthanh huyền

ㄉㄨˊduthanh sắc

(Động từ)

dùn
01

Ngừng; tạm ngừng; dừng lại

消停

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cúi đầu

以头触地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xử lý; sắp xếp; chỉnh đốn; sửa sang

安排;处理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nhấn (cách viết chữ Hán)

写毛笔字时,使笔用力纸稍作停留

Ví dụ
05

Đóng quân; nghỉ lại

停下来住宿;屯驻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Giậm chân

用脚跺地或用器物击打地面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

dùn
01

Hồi; trận

用于斥责、劝说、打骂等行为的次数

Ví dụ
02

Bữa; bữa ăn

用于饭食的次数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

dùn
01

Mệt; mệt mỏi; mệt nhọc; khốn khổ

疲劳的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

dùn
01

Liền; lập tức; bỗng nhiên; bỗng chốc; ngay lập tức

表示时间短暂,相当于“立刻”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

dùn
01

Họ Đốn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nơi; chỗ (nghỉ ngơi; ăn uống)

住宿、吃饭的处所

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

顿
Bính âm:
【dùn】【ㄉㄨㄣˋ】【ĐỐN】
Các biến thể:
頓, 𢻴, 𩠫
Hình thái radical:
⿰,屯,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨フ一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép