Bản dịch của từ 顿 trong tiếng Việt
顿

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dùn | ㄉㄨㄣˋ | d | un | thanh huyền |
Dú | ㄉㄨˊ | d | u | thanh sắc |
顿 (Động từ)
Ngừng; tạm ngừng; dừng lại
消停
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cúi đầu
以头触地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xử lý; sắp xếp; chỉnh đốn; sửa sang
安排;处理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhấn (cách viết chữ Hán)
写毛笔字时,使笔用力纸稍作停留
Đóng quân; nghỉ lại
停下来住宿;屯驻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giậm chân
用脚跺地或用器物击打地面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
顿 (Chữ số)
Hồi; trận
用于斥责、劝说、打骂等行为的次数
Bữa; bữa ăn
用于饭食的次数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
顿 (Tính từ)
Mệt; mệt mỏi; mệt nhọc; khốn khổ
疲劳的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
顿 (Trạng từ)
Liền; lập tức; bỗng nhiên; bỗng chốc; ngay lập tức
表示时间短暂,相当于“立刻”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
顿 (Danh từ)
Họ Đốn
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nơi; chỗ (nghỉ ngơi; ăn uống)
住宿、吃饭的处所
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dùn】【ㄉㄨㄣˋ】【ĐỐN】
- Các biến thể:
- 頓, 𢻴, 𩠫
- Hình thái radical:
- ⿰,屯,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨フ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
