Bản dịch của từ 颁朔 trong tiếng Việt

颁朔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bān

ㄅㄢbanthanh ngang

颁朔 (Danh từ)

bān shuò
01

Lệnh của vua cổ đại về việc công bố lịch mới cho năm tới cho các chư hầu.

古代帝王于每年季冬把来年的历日布告天下诸侯,谓之“颁朔”。语本《周礼.春官.大史》:“颁告朔于邦国。”郑玄注:“天子颁朔于诸侯﹐诸侯藏之祖庙。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颁朔

bān

shuò

Các từ liên quan

颁付
颁冰
颁历
颁发
颁告
朔云
朔光
朔党
朔北
朔参官
颁
Bính âm:
【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,分,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép