Bản dịch của từ 颁禽 trong tiếng Việt

颁禽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bān

ㄅㄢbanthanh ngang

颁禽 (Danh từ)

bān qín
01

Hằng năm; vua đi săn được các loài cầm thú về tới triều; chia cho các quan gọi là ban cầm. Chỉ sự thương yêu của vua đối với bề tôi; bān qín: ban hành; phát hành

颁:指发布、授予某种权利或荣誉。 禽:指鸟类或与鸟类相关的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颁禽

bān

qín

Các từ liên quan

颁付
颁冰
颁历
颁发
颁告
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
颁
Bính âm:
【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,分,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép