Bản dịch của từ 预买 trong tiếng Việt

预买

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

预买 (Cụm từ)

yù mǎi
01

宋代,政府于春季贷款给农民,至夏秋时令农民以绸绢偿还,谓之预买。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 预买

mǎi

Các từ liên quan

预习
预事
预产期
预付
预付款
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
预
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
預, 𥎀, 𩕓
Hình thái radical:
⿰,予,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép