Bản dịch của từ 预事 trong tiếng Việt

预事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

预事 (Động từ)

yù shì
01

Tham gia vào việc đó; góp mặt, tham dự vào một việc (thường là giúp đỡ hoặc can dự vào công việc của người khác)

1.参与其事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Can thiệp, can thiệp vào việc của người khác (chủ yếu dùng trong văn viết)

2.干预其事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 预事

shì

Các từ liên quan

预习
预买
预产期
预付
预付款
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
预
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
預, 𥎀, 𩕓
Hình thái radical:
⿰,予,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép