Bản dịch của từ 预备立宪 trong tiếng Việt

预备立宪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

预备立宪 (Danh từ)

yù bèi lì xiàn
01

Chính sách 'chuẩn bị lập hiến' của triều đình nhà Thanh (để đối phó phong trào cách mạng), tức kế hoạch tuyên bố sắp sửa xây dựng luật hiến; thực chất là thủ thuật trì hoãn và lừa dân.

清政府为抵制革命而采取的政治措施。1905年清政府派五大臣出国考察宪政。次年宣布预备立宪。后又颁布“宪法大纲”,定预备立宪时间为九年,并宣布提前召开国会。资产阶级革命派不断揭穿预备立宪的骗局。辛亥革命爆发后,清政府被推翻,预备立宪终止。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 预备立宪

bèi

xiàn

Các từ liên quan

预习
预买
预事
预产期
预付
备不住
备举
备乐
备件
备价
立业
立业安邦
立主
立义
宪乌
宪书
宪令
宪件
宪兵
预
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
預, 𥎀, 𩕓
Hình thái radical:
⿰,予,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép