Bản dịch của từ 预备铃 trong tiếng Việt
预备铃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
预备铃 (Danh từ)
【yù bèi líng】
01
Tiếng chuông báo trước (thường vang trước giờ học 2–3 phút) để báo sắp vào lớp, yêu cầu giáo viên và học sinh chuẩn bị.
上课铃前二三分钟的一次铃声,表示即将上课,要师生做好准备工作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 预备铃
yù
预
bèi
备
líng
铃
Các từ liên quan
预习
预买
预事
预产期
预付
备不住
备举
备乐
备件
备价
铃下
铃兰
铃医
铃合
铃吏
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 預, 𥎀, 𩕓
- Hình thái radical:
- ⿰,予,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䨞
砡
欥
煜
琟
育
澚
䳑
飫
雨
稢
䉛
顿
颂
顷
顸
颍
题
顶
颠
颢
颉
顽
项
捖
畕
訐
秝
䋄
䢛
翅
㽛
毨
䏦
勑
唖
预习
预报
预定
预订
预约
预期
预防
预计
预测
预算
