Bản dịch của từ 预奉 trong tiếng Việt

预奉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

预奉 (Động từ)

yù fèng
01

Hành động tâng bốc, nịnh nọt trước (để lấy lòng) — “trước đó đã tâng bốc”

1.预先奉承。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đón nhận trước; tiếp nhận trước (mang ý đã nhận trước một vật hoặc trách nhiệm)

2.预先接受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 预奉

fèng

Các từ liên quan

预习
预买
预事
预产期
预付
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
预
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
預, 𥎀, 𩕓
Hình thái radical:
⿰,予,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép