Bản dịch của từ 预征 trong tiếng Việt

预征

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

预征 (Động từ)

yù zhēng
01

Tạm thu; dự tuyển; dự thi

预征是指在正式选拔或考试之前进行的预先报名或测试。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 预征

zhēng

Các từ liên quan

预习
预买
预事
预产期
预付
征两
征举
征乞
征书
征事
预
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
預, 𥎀, 𩕓
Hình thái radical:
⿰,予,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép