Bản dịch của từ 预感 trong tiếng Việt

预感

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

预感 (Danh từ)

yù gǎn
01

Dự cảm; sự dự cảm; sự cảm nhận

预先的感觉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

预感 (Động từ)

yù gǎn
01

Dự cảm; linh cảm; linh tính; cảm thấy trước

预先觉察

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 预感

gǎn

Các từ liên quan

预习
预买
预事
预产期
预付
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
预
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
預, 𥎀, 𩕓
Hình thái radical:
⿰,予,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép