Bản dịch của từ 预测科学 trong tiếng Việt
预测科学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
预测科学 (Danh từ)
【yù cè kē xué】
01
Môn khoa học tiên đoán (còn gọi là “tiên đoán học”): nghiên cứu lý thuyết, quy luật và phương pháp dự báo sự kiện tương lai
也称“预测学”。综合性边缘学科。有广狭两义。广义指预测的理论和实践。狭义指研究预测的规律和制定预测方法的科学。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 预测科学
yù
预
cè
测
kē
科
xué
学
Các từ liên quan
预习
预买
预事
预产期
预付
测候
测光表
测划
测力
科业
科举
科举年
科举考试
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
- Các biến thể:
- 預, 𥎀, 𩕓
- Hình thái radical:
- ⿰,予,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䨞
砡
欥
煜
琟
育
澚
䳑
飫
雨
稢
䉛
顿
颂
顷
顸
颍
题
顶
颠
颢
颉
顽
项
捖
畕
訐
秝
䋄
䢛
翅
㽛
毨
䏦
勑
唖
预习
预报
预定
预订
预约
预期
预防
预计
预测
预算
