Bản dịch của từ 预知子 trong tiếng Việt

预知子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

预知子 (Danh từ)

yù zhī zǐ
01

Tên một loài cây thuốc (hạt và rễ đều dùng làm thuốc); dây leo sống trên cây lớn, lá hình tam giác, quả lúc chín đỏ thẫm; theo truyền thuyết hai hạt đem gắn ở cổ áo có thể 'báo trước' khi có độc (do phát tiếng).

药草名。又名圣知子﹑圣先子﹑盍合子﹑仙沼子。蔓生,依大树上,叶绿有三角,七八月间结实,生青,熟后呈深红色。每房有子五﹑七枚,如皂荚子,斑褐色。根亦入药。相传取子二枚缀衣领上,遇有蛊毒,则闻其有声,当预知之,故名。见明李时珍《本草纲目.草七.预知子》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 预知子

zhī

zi

Các từ liên quan

预习
预买
预事
预产期
预付
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
预
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
預, 𥎀, 𩕓
Hình thái radical:
⿰,予,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép