Bản dịch của từ 领东 trong tiếng Việt

领东

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领东 (Động từ)

lǐng dōng
01

Lấy vốn của người khác để đi buôn; mượn vốn người khác rồi đem kinh doanh

领取他人的资本经商。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领东

lǐng

dōng

Các từ liên quan

领主
领主制经济
领乡荐
领事
领事裁判权
西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép