Bản dịch của từ 领主 trong tiếng Việt

领主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领主 (Danh từ)

líng zhǔ
01

Lãnh chúa; lĩnh chúa; lãnh chủ

奴隶社会和封建社会中受封在一个区域里掌握权力的人在经济上是土地所有者, 在政治上是统治者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领主

lǐng

zhǔ

Các từ liên quan

领东
领主制经济
领乡荐
领事
领事裁判权
主一
主一无适
主上
主业
主丧
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép