Bản dịch của từ 领主制经济 trong tiếng Việt
领主制经济
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
领主制经济 (Danh từ)
【líng zhǔ zhì jīng jì】
01
Kinh tế phong kiến do lãnh chúa làm chủ ruộng đất và bóc lột nông nô; hình thức sản xuất phong kiến (ví dụ: trung cổ Tây Âu) — nhớ bằng Hán‑Việt: 领主 (lĩnh chủ) = lãnh chúa, 制 = chế độ/điều tiết.
与“地主制经济”相对。封建主义生产关系的主要形式之一。以封建领主占有土地和不完全占有农奴为基础。领主在领地上建立庄园,庄园里的农奴分到一份土地,就要无偿地为领主耕种,还要负担其他封建义务。领主在庄园内有行政权或司法权。以中世纪的西欧最为典型。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领主制经济
lǐng
领
zhǔ
主
zhì
制
jīng
经
jì
济
Các từ liên quan
领东
领主
领乡荐
领事
领事裁判权
主一
主一无适
主上
主业
主丧
制一
制世
制中
制举
制举业
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 領
- Hình thái radical:
- ⿰,令,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
令
岭
領
袊
阾
嶺
㻏
岺
颦
颤
须
顺
顷
颟
题
颃
颣
颧
颞
颁
袌
𠓱
捸
壷
渐
脫
馃
唷
啠
焇
梒
控
领域
白领
领导
领带
本领
带领
领取
领袖
领先
领悟
