Bản dịch của từ 领事裁判权 trong tiếng Việt
领事裁判权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
领事裁判权 (Danh từ)
【lǐng shì cái pàn quán】
01
Quyền tài phán lãnh sự — đặc quyền do các nước đế quốc đặt ra theo các hiệp ước bất bình đẳng: công dân nước đó ở thuộc địa/đất phụ thuộc được lãnh sự của họ xử theo luật nước họ, không chịu tòa án địa phương.
帝国主义国家通过不平等条约,在殖民地或附属国攫取的一种特权,即它的侨民在当地的民事﹑刑事诉讼,所在国法庭无权审理,而由它派驻当地的领事依照本国法律审判。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领事裁判权
lǐng
领
shì
事
cái
裁
pàn
判
quán
权
Các từ liên quan
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
裁与
裁中
裁云
裁云剪水
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
权与
权且
权义
权书
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 領
- Hình thái radical:
- ⿰,令,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
令
岭
領
袊
阾
嶺
㻏
岺
颦
颤
须
顺
顷
颟
题
颃
颣
颧
颞
颁
袌
𠓱
捸
壷
渐
脫
馃
唷
啠
焇
梒
控
领域
白领
领导
领带
本领
带领
领取
领袖
领先
领悟
