Bản dịch của từ 领唱 trong tiếng Việt

领唱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领唱 (Động từ)

lǐng chàng
01

Lĩnh xướng; dẫn đầu đội hợp xướng

合唱时,由一个或几个人带头唱 (有时由几个人轮流独唱)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người lĩnh xướng

领唱的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领唱

lǐng

chàng

领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép