Bản dịch của từ 领地 trong tiếng Việt

领地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领地 (Danh từ)

lǐng dì
01

Lãnh địa (trong xã hội nô lệ và xã hội phong kiến, lãnh chúa đi xâm chiếm đất đai)

奴隶社会、封建社会中领主所占有的土地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thái ất

古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶)也叫采邑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lãnh thổ

领土

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Địa phận

管辖的区域

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领地

lǐng

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép