Bản dịch của từ 领墒 trong tiếng Việt

领墒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领墒 (Động từ)

lǐng shāng
01

Dẫn đầu (đàn trâu, bò) cày trên bờ mương; con vật dẫn đầu chịu sức nặng nhất khi cùng cày ruộng

指走在垄沟里负力最重的牲口带领同类合耕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领墒

lǐng

shāng

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
墒土
墒垄
墒情
墒沟
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép