Bản dịch của từ 领外 trong tiếng Việt

领外

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领外 (Danh từ)

lǐng wài
01

Vùng đất ở phía nam dãy Ngũ Lĩnh; chỉ khu vực phương Nam (chữ là chữ cổ của )

指五岭以南地区。领,古“岭”字。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领外

lǐng

wài

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
外三关
外丧
外丹
外主
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép