Bản dịch của từ 领干薪 trong tiếng Việt
领干薪
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
领干薪 (Động từ)
【lǐng gān xīn】
01
Nhận lương mà chỉ mang danh, không làm việc (ăn lương nhưng không phụng sự công việc)
谓挂名领薪水而不干事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领干薪
lǐng
领
gān
干
xīn
薪
Các từ liên quan
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
干与
干丐
干世
干丝
薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 領
- Hình thái radical:
- ⿰,令,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
令
岭
領
袊
阾
嶺
㻏
岺
颦
颤
须
顺
顷
颟
题
颃
颣
颧
颞
颁
袌
𠓱
捸
壷
渐
脫
馃
唷
啠
焇
梒
控
领域
白领
领导
领带
本领
带领
领取
领袖
领先
领悟
