Bản dịch của từ 领悟说 trong tiếng Việt

领悟说

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领悟说 (Danh từ)

lǐng wù shuō
01

Học thuyết nhận thức đột ngột; hiểu biết sâu sắc xuất hiện bất ngờ.

亦译“顿悟说”。与“尝试和错误说”相对立。德国心理学家苛勒的学习理论。他通过对猩猩的长期观察和研究,发现动物解决问题不是试误的渐进过程,而是突然顿悟的结果,这种顿悟不是对个别刺激的个别反应,而是对整个情景、整体关系的理解。人类的学习也主要是靠顿悟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领悟说

lǐng

shuō

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
悟主
悟会
悟佛
悟入
悟发
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép