Bản dịch của từ 领掇 trong tiếng Việt
领掇
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
领掇 (Động từ)
【lǐng duō】
01
Quản lý, coi sóc; điều hành, xử lý công việc (đảm nhiệm việc trông nom, sắp xếp)
2.管领;处治。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kéo, túm, lôi kéo; nhéo, giật mạnh (thường chỉ hành động lấy tay túm, nắm và kéo)
1.提掇﹐揪扯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领掇
lǐng
领
duō
掇
Các từ liên quan
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
掇乖弄俏
掇子
掇弄
掇拾
掇拾章句
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 領
- Hình thái radical:
- ⿰,令,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
令
岭
領
袊
阾
嶺
㻏
岺
颦
颤
须
顺
顷
颟
题
颃
颣
颧
颞
颁
袌
𠓱
捸
壷
渐
脫
馃
唷
啠
焇
梒
控
领域
白领
领导
领带
本领
带领
领取
领袖
领先
领悟
