Bản dịch của từ 领旗 trong tiếng Việt
领旗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
领旗 (Động từ)
【lǐng qí】
01
Lá cờ hiệu, cờ dẫn đầu; cũng viết là 领旂 (cờ dùng để dẫn hoặc làm hiệu)
亦作“领旂”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tướng lĩnh; sĩ quan chỉ huy (người cầm cờ/đứng đầu hàng ngũ) — Hán Việt: lãnh kỳ
1.指军官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(Cũ) Người lính nhận cờ của người lãnh đạo để biểu thị việc gia nhập đơn vị; hành động nhận cờ quân đội về đơn vị nhận cờ (chủ yếu dùng trong quân đội cũ)
2.捻军谓向首领领受旗帜参加本部队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领旗
lǐng
领
qí
旗
Các từ liên quan
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 領
- Hình thái radical:
- ⿰,令,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
令
岭
領
袊
阾
嶺
㻏
岺
颦
颤
须
顺
顷
颟
题
颃
颣
颧
颞
颁
袌
𠓱
捸
壷
渐
脫
馃
唷
啠
焇
梒
控
领域
白领
领导
领带
本领
带领
领取
领袖
领先
领悟
