Bản dịch của từ 领条 trong tiếng Việt
领条
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
领条 (Danh từ)
【lǐng tiáo】
01
Giấy/phiếu làm bằng chứng đã nhận tiền hoặc đồ vật (phiếu領取、biên lai nhận đồ); thường dùng khi lãnh tiền, lương hoặc đồ gửi.
1.领取钱物的凭证。
Ví dụ
02
Dải nhỏ may ở cổ áo (may vào chỗ khoét cổ)
2.缝在领窝上的窄条。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领条
lǐng
领
tiáo
条
Các từ liên quan
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
条令
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 領
- Hình thái radical:
- ⿰,令,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
令
岭
領
袊
阾
嶺
㻏
岺
颦
颤
须
顺
顷
颟
题
颃
颣
颧
颞
颁
袌
𠓱
捸
壷
渐
脫
馃
唷
啠
焇
梒
控
领域
白领
领导
领带
本领
带领
领取
领袖
领先
领悟
