Bản dịch của từ 领洗 trong tiếng Việt

领洗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领洗 (Tính từ)

líng xǐ
01

Rửa tội

领受洗礼, 成为基督教徒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chịu phép thông công

基督教的入教仪式, 入教的人必须接受洗礼, 以洗清原有罪恶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领洗

lǐng

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép