Bản dịch của từ 领率 trong tiếng Việt

领率

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领率 (Danh từ)

lǐng lǜ
01

Người dẫn đầu; người đứng đầu, người lãnh đạo (chỉ người dẫn dắt người khác)

2.指带领他人的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dẫn dắt, dẫn đầu; chỉ huy, lãnh đạo (ví dụ: dẫn đoàn, dẫn quân). Hán-Việt: lãnh suất → nhớ 'lãnh đạo + suất lãnh' để liên tưởng.

1.率领,带领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领率

lǐng

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
率下
率举
率义
率事
率亮
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép